Tổng hợp ngữ pháp JLPT N3

Language/Japanese
Tổng hợp ngữ pháp JLPT N3. Giải thích nghĩa và vị dụ được lấy từ https://j-dict.com Mọi góp ý xin liên hệ [email protected]

Sample Data

term をこめて
vietnamese sâu sắc
definition Chan chứa tình cảm
example 先生、ありがとうございました。私たちの感謝を込めてこの文集を作ります。Chúng em xin cảm ơn thầy ạ. Chúng em làm tập lưu bút này với tình cảm biết ơn sâu sắc.
Tags trangthaisonghanh
term とすれば
vietnamese Nếu giả sử
definition
example 時給800円で1日4時間、1週間に5日働くとすれば、1週間で1万6000円になる。Giả sử lương theo giờ là 800 Yên/4h, một tuần làm 5 ngày thì một tuần sẽ là 1 vạn 600 yên.
Tags dieukien
term さいちゅう(に)
vietnamese Đúng lúc đang, trong lúc
definition
example 新入社員の山田さんは、会議の最中に居眠りを始めてしまった。Anh Yamada – nhân viên mới thì trong lúc đang họp đã bắt đầu buồn ngủ mất rồi.
Tags thoigian.diadiem
0 Cards
0 Likes
4 Ratings
0 Downloads