| term | をこめて |
| vietnamese | sâu sắc |
| definition | Chan chứa tình cảm |
| example | 先生、ありがとうございました。私たちの感謝を込めてこの文集を作ります。Chúng em xin cảm ơn thầy ạ. Chúng em làm tập lưu bút này với tình cảm biết ơn sâu sắc. |
| Tags | trangthaisonghanh |
| term | とすれば |
| vietnamese | Nếu giả sử |
| definition | |
| example | 時給800円で1日4時間、1週間に5日働くとすれば、1週間で1万6000円になる。Giả sử lương theo giờ là 800 Yên/4h, một tuần làm 5 ngày thì một tuần sẽ là 1 vạn 600 yên. |
| Tags | dieukien |
| term | さいちゅう(に) |
| vietnamese | Đúng lúc đang, trong lúc |
| definition | |
| example | 新入社員の山田さんは、会議の最中に居眠りを始めてしまった。Anh Yamada – nhân viên mới thì trong lúc đang họp đã bắt đầu buồn ngủ mất rồi. |
| Tags | thoigian.diadiem |