Từ vựng tiếng Nhật tổng hợp N5, N4, N3, N2, N1 + các chủ đề

Language/Japanese

Mọi sai sót và góp ý xin vui lòng gửi về email [email protected].
Từ vựng N5-N1 mình lấy từ tài liệu Mimikara Oboeru và chỉnh sửa lại để nhập vào Anki.
Các từ vựng theo chủ đề được sưu tầm ở nhiều nguồn khác nhau trên Google.
Mình sẽ liên tục cập nhật deck này trong quá trình mình học, thông tin về những sửa đổi được ghi ở dưới.
Để trải nghiệm học tập của các bạn được tốt hơn, hãy học bộ thẻ Chủ đề::Từ loại trước để hiểu từ loại trong quá trình học vì mình sẽ để từ loại bằng tiếng Nhật.

Lưu ý: khi bạn đã tải bộ thẻ này nhưng ở thời điểm cũ hơn, bạn muốn cập nhật nó theo tiến trình bên dưới thì có thể bạn phải xóa bộ thẻ cũ, thêm bộ thẻ mới và học lại từ đầu. Điều này có thể làm các bạn tốn thêm thời gian, tùy vào số lượng thẻ mà bạn đã học qua ở bộ thẻ cũ.

Changelog

  • 24/01/2025: Thêm thẻ đảo ngược cho các từ vựng N4.
  • 21/01/2025: Thêm chủ đề mới: Quốc gia, Nghề nghiệp - Chức vụ. Thêm loại thẻ đảo ngược cho các từ vựng N5.
  • 15/01/2025: Thay đổi mẫu thẻ, giảm bớt field, hỗ trợ furigana, thêm từ loại chi tiết trong các từ đúng theo từ điển Nhật (điều này sẽ giúp các bạn biết cách dùng từ dựa vào từ loại và có thể đọc hiểu tài liệu liên quan đến ngôn ngữ ở Nhật).
  • 15/8/2023: nhóm một số chủ đề thành Từ loại; thêm phần từ vựng Trong văn học (ít dùng).
  • 10/8/2023: cập nhật Furigana, xoá bớt các trường.
  • 07/4/2023: thêm hình ảnh minh hoạ.
  • 20/10/2022: thêm phần Furigana và loại bỏ phần Reading.
  • 26/9/2022: thêm màu sắc cho thẻ.
  • 15/4/2022: thêm phần định nghĩa bằng tiếng Nhật.
  • 3-14/4/2022: Tách những từ có nhiều nghĩa ra thành nhiều thẻ (được phân biệt bằng các ví dụ gợi ý).
  • 20/11/2021: Thêm một số Từ lóng.
  • 27/9/2021: Rút gọn, gộp chung từ vựng N3: Danh từ và Danh từ có thể đứng trước する.
  • 26/9/2021: thêm một số Cụm từ mới.
  • 16/9/2021: Thêm từ vựng chủ đề mới - Cụm từ.
  • 4/9/2021: bổ sung hình ảnh ở chủ đề Thời tiết.
  • 3/9/2021: chỉnh sửa một số từ vựng và bổ sung hình ảnh ở các chủ đề: Hoa, Màu sắc, Trái cây.

Sample Data

Meaning Bờ vai
Expression [肩[かた]]
Examples
Definition
Extra info
Image
Meaning Thực tế
Expression [実際[じっさい]]
Examples
Definition
Extra info
Image
Expression [意味[いみ]]
Meaning ý nghĩa
Examples
Definition
Extra info
Image
0 Cards
0 Likes
26 Ratings
0 Downloads