Giải phẫu chi trên

Anatomy

Giải phẫu chi trên chi dưới bằng tiếng việt kèm tiếng anh và latin cho các thuật ngữ (có minh họa kèm theo)

Sample Data

Front Thần kinh giữa (nervus medianus/median nerve)
Back - Nguyên ủy: Rễ trong bó ngoài và rễ ngoài bó trong- Đường đi:+ Đi kèm động mạch cánh tay trong ống cánh tay: ngoài -> trước -> trong so với động mạch+ Lộ ra ở rãnh nhị đầu trong+ Chen vào giữa lớp giữa và lớp sâu vùng mặt trước cẳng tay (nằm sau cơ gấp các ngón nông, trước cơ gấp các ngón sâu)+ Đến vùng chính giữa cổ tay, nằm giữa gân cơ gan tay dài và cơ gấp cổ tay quay+ Tách nhánh cổ tay và chui vào ống cổ tay, vào bàn tay ở 3,5 ngón từ ngoài (I,II,III,IV) - Phân nhánh:+ Thần kinh gian cốt trước (nervus interosseus antebrachii anterior/anterior interosseous nerve)+ Nhánh gan ngón tay chung, riêng (rami digitales palmares communes nervi mediani/common palmar digital branches of median nerve) có vòng ra phía trước để chi phối cho phần xa ngón tay (3,5 ngón ngoài)+ Nhánh gan tay (ramus cutaneus palmaris nervi mediani/palmar cutaneous branch of median nerve) - Chi phối:+ Vận động:* 6,5 cơ vùng cẳng tay trước: Trừ đi 1/2 cơ gấp các ngón sâu và cơ gấp cổ tay trụ (thần kinh trụ)* 4,5 cơ bàn tay: Cơ dạng ngón cái ngắn, cơ đối ngón cái, cơ giun I, II, đầu nông cơ gấp ngón cái ngắn - cơ LOAF: lateral two lumbricals, opponens pollicis, abductor pollicis brevis, flexor pollicis brevis)+ Cảm giác: 3,5 gan tay kèm 3,5 xa mu tay
Front Vòng nối quanh khuỷu
Back Trước dưới sau trên quay quay quặt giữa- Quặt ngược trụ trước nối với bên trụ dưới- Quặt ngược trụ sau nối với bên trụ trên- Quặt ngược quay nối với bên quay- Quặt ngược gian cốt nối với động mạch bên giữa
Front Xương bàn tay
Back - 8 xương cổ tay: ngoài vào trong, trên xuống dưới Thuyền nguyệt tháp đậu Thang thê cả móc + Xương quay tiếp với xương thuyền và xương nguyệt + Xương cả là xương lớn nhất + Hàng gần (series proximalis/proximal row) Xương thuyền (os scaphoideum/scaphoid) Xương nguyệt (os lunatum/lunate) Xương tháp (os triquetrum/triquetrum) Xương đậu (os pisiforme/pisiform) Hàng xa (series distalis/distal row) Xương thang (os trapezium/trapezium) Xương thê(os trapezoideum/trapezoid) Xương cả (os capitatum/capitate) Xương móc (os hamatum/hamate) + Xương móc có 1 móc - Xương đốt bàn ngón I -> V - Xương đốt gần, giữa, xa ngón I -> V (ngón I không có đốt giữa) - Xương đốt bàn, đốt ngón gồm 2 đầu: đầu gần là nền, đầu xa là chỏm
0 Cards
0 Likes
1 Ratings
0 Downloads