Giải phẫu chi trên chi dưới bằng tiếng việt kèm tiếng anh và latin cho các thuật ngữ (có minh họa kèm theo)
| Front | Xương bàn tay |
| Back | - 8 xương cổ tay: ngoài vào trong, trên xuống dưới Thuyền nguyệt tháp đậu Thang thê cả móc + Xương quay tiếp với xương thuyền và xương nguyệt + Xương cả là xương lớn nhất + Hàng gần (series proximalis/proximal row) Xương thuyền (os scaphoideum/scaphoid) Xương nguyệt (os lunatum/lunate) Xương tháp (os triquetrum/triquetrum) Xương đậu (os pisiforme/pisiform) Hàng xa (series distalis/distal row) Xương thang (os trapezium/trapezium) Xương thê(os trapezoideum/trapezoid) Xương cả (os capitatum/capitate) Xương móc (os hamatum/hamate) + Xương móc có 1 móc - Xương đốt bàn ngón I -> V - Xương đốt gần, giữa, xa ngón I -> V (ngón I không có đốt giữa) - Xương đốt bàn, đốt ngón gồm 2 đầu: đầu gần là nền, đầu xa là chỏm |