MIMIKARA OBOERU BUNBO

Language/Japanese
Ngu Phap N3

Sample Data

Expression 就職
Ví Dụ 就職したのだから、もっと社会人らしくしなさい
Reading 就職[しゅうしょく]
Hình Ảnh
Âm Thanh
Nghĩa Tiếng Việt
NGỮ PHÁP 06. らしいだ.- Hình như là /nghe nói là ~ Danh Từ|Động Từ|Tính từ」Thể Thông thường.Tính từ NA bỏ だ らしいだ。Hình như là /nghe nói là ~ (sử dụng trong văn nói và giống ~ようですvà そうです sử dụng trong văn viêt)- 名詞 らしいだ。Đúng (bản chất) là như DT
Am Han Viet TỰU CHỨC
THE TU
Tags
Expression 「Cái túi đó giá bao nhiêu vậy? Khoảng 10000 yên à?」「Nó không thể nào rẻ như vậy đấy. Đấy là hàng hiệu đó」
Ví Dụ 「そのバッグ、いくら?1万円ぐらい?」「そんなに安いわけないじゃない。ブランド物なのよ」
Reading 「Cái túi đó giá bao nhiêu vậy? Khoảng 10000 yên à?」「Nó không thể nào rẻ như vậy đấy. Đấy là hàng hiệu đó」
Hình Ảnh 「Cái túi đó giá bao nhiêu vậy? Khoảng 10000 yên à?」「Nó không thể nào rẻ như vậy đấy. Đấy là hàng hiệu đó」
Âm Thanh
Nghĩa Tiếng Việt  ブランド物:☆ danh từ◆ Hàng hiệu;
NGỮ PHÁP 82. 「Động Từ/いTính Từ/なTính T」Thể Bổ Nghĩa ~わけがない。Giống (はずがない) Không thể nào mà
Am Han Viet
THE TU
Tags
Expression Nhà hàng này dù giá rẻ Nhưng đồ ăn ngon và khẩu phần cũng nhiều nữa.
Ví Dụ あのレストランは値段のわりに(=値段が安いわりに)おいしくて量も多い。
Reading Nhà hàng này dù giá rẻ Nhưng đồ ăn ngon và khẩu phần cũng nhiều nữa.
Hình Ảnh Nhà hàng này dù giá rẻ Nhưng đồ ăn ngon và khẩu phần cũng nhiều nữa.
Âm Thanh
Nghĩa Tiếng Việt Nhà hàng này dù giá rẻ Nhưng đồ ăn ngon và khẩu phần cũng nhiều nữa.
NGỮ PHÁP 104. [Danh Từ hoặc Động Từ hoặc Tính Từ] A わりに(は)B. Tuy nhiên - Tuy Nhiên Mẫu này không có Ý Nghĩa Nghịch Tiếp- Từ Lý do nào đó, theo tự nhiên thì có kết qua là A Tuy Nhiên Lại là B
Am Han Viet
THE TU
Tags
0 Cards
0 Likes
3 Ratings
0 Downloads