| Expression | 「Cái túi đó giá bao nhiêu vậy? Khoảng 10000 yên à?」「Nó không thể nào rẻ như vậy đấy. Đấy là hàng hiệu đó」 |
| Ví Dụ | 「そのバッグ、いくら?1万円ぐらい?」「そんなに安いわけないじゃない。ブランド物なのよ」 |
| Reading | 「Cái túi đó giá bao nhiêu vậy? Khoảng 10000 yên à?」「Nó không thể nào rẻ như vậy đấy. Đấy là hàng hiệu đó」 |
| Hình Ảnh | 「Cái túi đó giá bao nhiêu vậy? Khoảng 10000 yên à?」「Nó không thể nào rẻ như vậy đấy. Đấy là hàng hiệu đó」 |
| Âm Thanh | |
| Nghĩa Tiếng Việt | ブランド物:☆ danh từ◆ Hàng hiệu; |
| NGỮ PHÁP | 82. 「Động Từ/いTính Từ/なTính T」Thể Bổ Nghĩa ~わけがない。Giống (はずがない) Không thể nào mà |
| Am Han Viet | |
| THE TU | |
| Tags |
| Expression | Nhà hàng này dù giá rẻ Nhưng đồ ăn ngon và khẩu phần cũng nhiều nữa. |
| Ví Dụ | あのレストランは値段のわりに(=値段が安いわりに)おいしくて量も多い。 |
| Reading | Nhà hàng này dù giá rẻ Nhưng đồ ăn ngon và khẩu phần cũng nhiều nữa. |
| Hình Ảnh | Nhà hàng này dù giá rẻ Nhưng đồ ăn ngon và khẩu phần cũng nhiều nữa. |
| Âm Thanh | |
| Nghĩa Tiếng Việt | Nhà hàng này dù giá rẻ Nhưng đồ ăn ngon và khẩu phần cũng nhiều nữa. |
| NGỮ PHÁP | 104. [Danh Từ hoặc Động Từ hoặc Tính Từ] A わりに(は)B. Tuy nhiên - Tuy Nhiên Mẫu này không có Ý Nghĩa Nghịch Tiếp- Từ Lý do nào đó, theo tự nhiên thì có kết qua là A Tuy Nhiên Lại là B |
| Am Han Viet | |
| THE TU | |
| Tags |