| kanji | 止 |
| mean | CHỈ |
| kun | と.まる -ど.まり と.める -と.める -ど.め とど.める とど.め とど.まる や.める や.む -や.む よ.す -さ.す -さ.し |
| on | シ |
| stroke_count | 4 |
| level | 4 |
| freq | 310 |
| compDetail1_w | 卜 |
| compDetail1_h | BẶC, BỐC |
| compDetail2_w | |
| compDetail2_h | |
| compDetail3_w | |
| compDetail3_h | |
| compDetail4_w | |
| compDetail4_h | |
| detail1 | Dừng lại. Như chỉ bộ [止步] dừng bước. |
| detail2 | Thôi. Như cấm chỉ [禁止] cấm thôi. |
| detail3 | Ở, ở vào chỗ nào gọi là chỉ. Như tại chỉ ư chí thiện [在止於至善] (Đại học [大學]) đặt mình vào chỗ rất phải, hành chỉ vị định [行止夫定] đi hay ở chưa định, v.v. |
| detail4 | Dáng dấp. Như cử chỉ [舉止] cử động, đi đứng. Nói toàn thể cả người. |
| detail5 | Tiếng giúp lời. Như kí viết quy chỉ, hạt hựu hoài chỉ [旣曰歸止曷又懷止] đã nói rằng về rồi sao lại nhớ vậy. |
| suggestions1 | Hình ảnh người dựa tường chỉ tay |
| suggestions2 | chú cảnh sát đứng chỉ tay dừng lại |
| suggestions3 | |
| suggestions4 | |
| examples1_w | 止す |
| examples1_p | よす |
| examples1_m | bỏ (học) |
| examples1_h | CHỈ |
| examples2_w | 止む |
| examples2_p | やむ |
| examples2_m | đình chỉ; dừng; ngừng |
| examples2_h | CHỈ |
| examples3_w | 止め |
| examples3_p | とめ |
| examples3_m | lý lẽ vững chắc |
| examples3_h | CHỈ |
| examples4_w | 中止 |
| examples4_p | ちゅうし |
| examples4_m | sự cấm; sự ngừng |
| examples4_h | TRUNG CHỈ |
| examples5_w | 休止 |
| examples5_p | きゅうし |
| examples5_m | sự ngừng lại; sự đình chỉ; sự tạm nghỉ; sự tạm ngừng; ngừng lại; đình chỉ; tạm nghỉ; tạm ngừng |
| examples5_h | HƯU CHỈ |
| examples6_w | 停止 |
| examples6_p | ていし |
| examples6_m | sự đình chỉ; dừng lại |
| examples6_h | ĐÌNH CHỈ |
| examples7_w | 制止 |
| examples7_p | せいし |
| examples7_m | sự cản trở; sự kìm hãm; sự kiềm chế . |
| examples7_h | CHẾ CHỈ |
| examples8_w | 止宿 |
| examples8_p | ししゅく |
| examples8_m | chỗ trọ |
| examples8_h | CHỈ TÚC |
| examples9_w | 底止 |
| examples9_p | ていし |
| examples9_m | Sự đình chỉ . |
| examples9_h | ĐỂ CHỈ |
| examples10_w | 廃止 |
| examples10_p | はいし |
| examples10_m | sự hủy bỏ; sự hủy đi; sự bãi bỏ; sự đình chỉ |
| examples10_h | PHẾ CHỈ |
| Tags |
| kanji | 惑 |
| mean | HOẶC |
| kun | まど.う |
| on | ワク |
| stroke_count | 12 |
| level | 1 |
| freq | 777 |
| compDetail1_w | 或 |
| compDetail1_h | HOẶC |
| compDetail2_w | 心 |
| compDetail2_h | TÂM |
| compDetail3_w | |
| compDetail3_h | |
| compDetail4_w | |
| compDetail4_h | |
| detail1 | Ngờ lạ. Như trí giả bất hoặc [智者不惑] kẻ khôn không có điều ngờ lạ. |
| detail2 | Mê. Như cổ hoặc [蠱惑] lấy lời nói hay sự gì làm mê hoặc lòng người. Nhà Phật [佛] cho chúng sinh đối với hết thảy mọi pháp, không hiểu rõ rằng tự tình nguyên là không [空], mới sinh ra chấp chước sằng, mê mất đạo chính mà bị luân hồi [輪迴] mãi. Có hai sự mê hoặc lớn : (1) Kiến hoặc[見惑] nghĩa là kiến thức mê lầm. Như đời là vô thường [無常] lại nhận là có thường, thế là kiến hoặc, (2) Tư hoặc [思惑] như mắt thấy sắc nghĩ mê say đắm sắc, tai nghe tiếng nghĩ say mê tiếng, không biết sắc với tiếng đều là vọng cả, thế là tư hoặc. |
| detail3 | |
| detail4 | |
| detail5 | |
| suggestions1 | MỒM Nói QUA loa 1 vài câu mà TÂM như Mê HOẶC |
| suggestions2 | Trái tim mà diễn đạt qua lời Nói thì rất mê hoặc |
| suggestions3 | Con tim bạn 心 đã bị mê hoặc 或 |
| suggestions4 | lời nói là vũ khí mê hoặc lòng người |
| examples1_w | 惑い |
| examples1_p | まどい |
| examples1_m | sự đánh lừa |
| examples1_h | HOẶC |
| examples2_w | 惑う |
| examples2_p | まどう |
| examples2_m | lúng túng; bối rối . |
| examples2_h | HOẶC |
| examples3_w | 惑乱 |
| examples3_p | わくらん |
| examples3_m | sự hỗn loạn . |
| examples3_h | HOẶC LOẠN |
| examples4_w | 困惑 |
| examples4_p | こんわく |
| examples4_m | sự bối rối |
| examples4_h | KHỐN HOẶC |
| examples5_w | 幻惑 |
| examples5_p | げんわく |
| examples5_m | sự thôi miên |
| examples5_h | HUYỄN HOẶC |
| examples6_w | 当惑 |
| examples6_p | とうわく |
| examples6_m | sự bối rối; việc bị làm phiền; sự khó chịu |
| examples6_h | ĐƯƠNG HOẶC |
| examples7_w | 思惑 |
| examples7_p | おもわく |
| examples7_m | cách nghĩ; cách nhìn nhận; suy nghĩ |
| examples7_h | TƯ HOẶC |
| examples8_w | 惑わす |
| examples8_p | まどわす |
| examples8_m | làm lúng túng; làm bối rối . |
| examples8_h | HOẶC |
| examples9_w | 惑星 |
| examples9_p | わくせい |
| examples9_m | hành tinh . |
| examples9_h | HOẶC TINH |
| examples10_w | 疑惑 |
| examples10_p | ぎわく |
| examples10_m | sự nghi hoặc; sự hoài nghi; sự nghi ngờ; nghi hoặc; hoài nghi; nghi ngờ |
| examples10_h | NGHI HOẶC |
| Tags |
| kanji | 学 |
| mean | HỌC |
| kun | まな.ぶ |
| on | ガク |
| stroke_count | 8 |
| level | 5 |
| freq | 63 |
| compDetail1_w | 子 |
| compDetail1_h | TỬ, TÍ |
| compDetail2_w | |
| compDetail2_h | |
| compDetail3_w | |
| compDetail3_h | |
| compDetail4_w | |
| compDetail4_h | |
| detail1 | Giản thể của chữ 學 |
| detail2 | |
| detail3 | |
| detail4 | |
| detail5 | |
| suggestions1 | hoàn cảnh: Đứa Con 子 (TỬ) đang ngồi dưới bóng đèn Sáng (⺍.つかんむり)==> là đang Học (学) bài.Tips: ⺍ .つかんむり là Ánh Sáng vd: 蛍 (ほたる HUỲNH) con côn trung phát sáng là con dom đóm...Tâm Sinh Tính.. |
| suggestions2 | Đứa trẻ học ở trường |
| suggestions3 | chữ Phất giống bếp nướng. Bối là tiền=>> dùng bếp nướng điện rất PHÍ tiền điện |
| suggestions4 | Cậu bé 子 ngồi dưới mái trường 龸 thế nên là học sinh 学Chữ 龸 gồm mái nhà 宀 và biến thể bộ hỏa 灬 là ánh sáng tri thức.Hoặc có thể hiểu cậu bé 子 được soi sáng 灬 thoát khỏi màn đêm 冖 bằng việc học 学 |
| examples1_w | 学 |
| examples1_p | がく |
| examples1_m | sự học |
| examples1_h | HỌC |
| examples2_w | 学び |
| examples2_p | まなび |
| examples2_m | sự học |
| examples2_h | HỌC |
| examples3_w | 学ぶ |
| examples3_p | まなぶ |
| examples3_m | học |
| examples3_h | HỌC |
| examples4_w | 不学 |
| examples4_p | ふがく |
| examples4_m | dốt nát |
| examples4_h | BẤT HỌC |
| examples5_w | 中学 |
| examples5_p | ちゅうがく |
| examples5_m | trung học |
| examples5_h | TRUNG HỌC |
| examples6_w | 仏学 |
| examples6_p | ぶつがく |
| examples6_m | Phật học . |
| examples6_h | PHẬT HỌC |
| examples7_w | 休学 |
| examples7_p | きゅうがく |
| examples7_m | sự nghỉ học |
| examples7_h | HƯU HỌC |
| examples8_w | 学会 |
| examples8_p | がっかい |
| examples8_m | hội các nhà khoa học; giới khoa học; đại hội khoa học |
| examples8_h | HỌC HỘI |
| examples9_w | 学位 |
| examples9_p | がくい |
| examples9_m | học vị |
| examples9_h | HỌC VỊ |
| examples10_w | 学修 |
| examples10_p | がくしゅう |
| examples10_m | sự học tập; sự nghiên cứu |
| examples10_h | HỌC TU |
| Tags |