Hán tự thường dùng - Mazii

Language/Japanese
Hán tự thường dùng, dữ liệu được lấy từ mazii.net Nếu gặp lỗi, liên hệ thangvm91[at]gmail.com

Sample Data

kanji
mean CHỈ
kun と.まる -ど.まり と.める -と.める -ど.め とど.める とど.め とど.まる や.める や.む -や.む よ.す -さ.す -さ.し
on
stroke_count 4
level 4
freq 310
compDetail1_w
compDetail1_h BẶC, BỐC
compDetail2_w
compDetail2_h
compDetail3_w
compDetail3_h
compDetail4_w
compDetail4_h
detail1 Dừng lại. Như chỉ bộ [止步] dừng bước.
detail2 Thôi. Như cấm chỉ [禁止] cấm thôi.
detail3 Ở, ở vào chỗ nào gọi là chỉ. Như tại chỉ ư chí thiện [在止於至善] (Đại học [大學]) đặt mình vào chỗ rất phải, hành chỉ vị định [行止夫定] đi hay ở chưa định, v.v.
detail4 Dáng dấp. Như cử chỉ [舉止] cử động, đi đứng. Nói toàn thể cả người.
detail5 Tiếng giúp lời. Như kí viết quy chỉ, hạt hựu hoài chỉ [旣曰歸止曷又懷止] đã nói rằng về rồi sao lại nhớ vậy.
suggestions1 Hình ảnh người dựa tường chỉ tay
suggestions2 chú cảnh sát đứng chỉ tay dừng lại
suggestions3
suggestions4
examples1_w 止す
examples1_p よす
examples1_m bỏ (học)
examples1_h CHỈ
examples2_w 止む
examples2_p やむ
examples2_m đình chỉ; dừng; ngừng
examples2_h CHỈ
examples3_w 止め
examples3_p とめ
examples3_m lý lẽ vững chắc
examples3_h CHỈ
examples4_w 中止
examples4_p ちゅうし
examples4_m sự cấm; sự ngừng
examples4_h TRUNG CHỈ
examples5_w 休止
examples5_p きゅうし
examples5_m sự ngừng lại; sự đình chỉ; sự tạm nghỉ; sự tạm ngừng; ngừng lại; đình chỉ; tạm nghỉ; tạm ngừng
examples5_h HƯU CHỈ
examples6_w 停止
examples6_p ていし
examples6_m sự đình chỉ; dừng lại
examples6_h ĐÌNH CHỈ
examples7_w 制止
examples7_p せいし
examples7_m sự cản trở; sự kìm hãm; sự kiềm chế .
examples7_h CHẾ CHỈ
examples8_w 止宿
examples8_p ししゅく
examples8_m chỗ trọ
examples8_h CHỈ TÚC
examples9_w 底止
examples9_p ていし
examples9_m Sự đình chỉ .
examples9_h ĐỂ CHỈ
examples10_w 廃止
examples10_p はいし
examples10_m sự hủy bỏ; sự hủy đi; sự bãi bỏ; sự đình chỉ
examples10_h PHẾ CHỈ
Tags
kanji
mean HOẶC
kun まど.う
on ワク
stroke_count 12
level 1
freq 777
compDetail1_w
compDetail1_h HOẶC
compDetail2_w
compDetail2_h TÂM
compDetail3_w
compDetail3_h
compDetail4_w
compDetail4_h
detail1 Ngờ lạ. Như trí giả bất hoặc [智者不惑] kẻ khôn không có điều ngờ lạ.
detail2 Mê. Như cổ hoặc [蠱惑] lấy lời nói hay sự gì làm mê hoặc lòng người. Nhà Phật [佛] cho chúng sinh đối với hết thảy mọi pháp, không hiểu rõ rằng tự tình nguyên là không [空], mới sinh ra chấp chước sằng, mê mất đạo chính mà bị luân hồi [輪迴] mãi. Có hai sự mê hoặc lớn : (1) Kiến hoặc[見惑] nghĩa là kiến thức mê lầm. Như đời là vô thường [無常] lại nhận là có thường, thế là kiến hoặc, (2) Tư hoặc [思惑] như mắt thấy sắc nghĩ mê say đắm sắc, tai nghe tiếng nghĩ say mê tiếng, không biết sắc với tiếng đều là vọng cả, thế là tư hoặc.
detail3
detail4
detail5
suggestions1 MỒM Nói QUA loa 1 vài câu mà TÂM như Mê HOẶC
suggestions2 Trái tim mà diễn đạt qua lời Nói thì rất mê hoặc
suggestions3 Con tim bạn 心 đã bị mê hoặc 或
suggestions4 lời nói là vũ khí mê hoặc lòng người
examples1_w 惑い
examples1_p まどい
examples1_m sự đánh lừa
examples1_h HOẶC
examples2_w 惑う
examples2_p まどう
examples2_m lúng túng; bối rối .
examples2_h HOẶC
examples3_w 惑乱
examples3_p わくらん
examples3_m sự hỗn loạn .
examples3_h HOẶC LOẠN
examples4_w 困惑
examples4_p こんわく
examples4_m sự bối rối
examples4_h KHỐN HOẶC
examples5_w 幻惑
examples5_p げんわく
examples5_m sự thôi miên
examples5_h HUYỄN HOẶC
examples6_w 当惑
examples6_p とうわく
examples6_m sự bối rối; việc bị làm phiền; sự khó chịu
examples6_h ĐƯƠNG HOẶC
examples7_w 思惑
examples7_p おもわく
examples7_m cách nghĩ; cách nhìn nhận; suy nghĩ
examples7_h TƯ HOẶC
examples8_w 惑わす
examples8_p まどわす
examples8_m làm lúng túng; làm bối rối .
examples8_h HOẶC
examples9_w 惑星
examples9_p わくせい
examples9_m hành tinh .
examples9_h HOẶC TINH
examples10_w 疑惑
examples10_p ぎわく
examples10_m sự nghi hoặc; sự hoài nghi; sự nghi ngờ; nghi hoặc; hoài nghi; nghi ngờ
examples10_h NGHI HOẶC
Tags
kanji
mean HỌC
kun まな.ぶ
on ガク
stroke_count 8
level 5
freq 63
compDetail1_w
compDetail1_h TỬ, TÍ
compDetail2_w
compDetail2_h
compDetail3_w
compDetail3_h
compDetail4_w
compDetail4_h
detail1 Giản thể của chữ 學
detail2
detail3
detail4
detail5
suggestions1 hoàn cảnh: Đứa Con 子 (TỬ) đang ngồi dưới bóng đèn Sáng (⺍.つかんむり)==> là đang Học (学) bài.Tips: ⺍ .つかんむり là Ánh Sáng vd: 蛍 (ほたる HUỲNH) con côn trung phát sáng là con dom đóm...Tâm Sinh Tính..
suggestions2 Đứa trẻ học ở trường
suggestions3 chữ Phất giống bếp nướng. Bối là tiền=>> dùng bếp nướng điện rất PHÍ tiền điện
suggestions4 Cậu bé 子 ngồi dưới mái trường 龸 thế nên là học sinh 学Chữ 龸 gồm mái nhà 宀 và biến thể bộ hỏa 灬 là ánh sáng tri thức.Hoặc có thể hiểu cậu bé 子 được soi sáng 灬 thoát khỏi màn đêm 冖 bằng việc học 学
examples1_w
examples1_p がく
examples1_m sự học
examples1_h HỌC
examples2_w 学び
examples2_p まなび
examples2_m sự học
examples2_h HỌC
examples3_w 学ぶ
examples3_p まなぶ
examples3_m học
examples3_h HỌC
examples4_w 不学
examples4_p ふがく
examples4_m dốt nát
examples4_h BẤT HỌC
examples5_w 中学
examples5_p ちゅうがく
examples5_m trung học
examples5_h TRUNG HỌC
examples6_w 仏学
examples6_p ぶつがく
examples6_m Phật học .
examples6_h PHẬT HỌC
examples7_w 休学
examples7_p きゅうがく
examples7_m sự nghỉ học
examples7_h HƯU HỌC
examples8_w 学会
examples8_p がっかい
examples8_m hội các nhà khoa học; giới khoa học; đại hội khoa học
examples8_h HỌC HỘI
examples9_w 学位
examples9_p がくい
examples9_m học vị
examples9_h HỌC VỊ
examples10_w 学修
examples10_p がくしゅう
examples10_m sự học tập; sự nghiên cứu
examples10_h HỌC TU
Tags
0 Cards
0 Likes
6 Ratings
0 Downloads