| Expression | 思わず |
| Ví Dụ | 夜道で急に肩を叩かれて、思わずと叫んでしまったĐột nhiên bị tấn công ở vai trên đường vào ban đêm, tôi đã bất giác hét toáng lên |
| Reading | 思[おも]わず |
| Hình Ảnh | |
| Âm Thanh | |
| Nghĩa Tiếng Việt | 思わず:おもわず「TƯ」☆ trạng từ◆ Bất giác; bất chợt 叩く:たたく「KHẤU」☆ động từ nhóm 1 -ku, tha động từ◆ Đánh; tấn công |
| NGỮ PHÁP | |
| Am Han Viet | |
| THE TU | |
| Tags |
| Expression | 下がる |
| Ví Dụ | 熱|温度|値段|成績 が下がる。お皿をお下げしてもよろしいですか。 |
| Reading | 下[さ]がる |
| Hình Ảnh | hạ nhiệt, vật giá giảm |
| Âm Thanh | |
| Nghĩa Tiếng Việt | hạ nhiệt, vật giá giảm |
| NGỮ PHÁP | |
| Am Han Viet | |
| THE TU | |
| Tags |
| Expression | 印 |
| Ví Dụ | 地図の目的地に印をつけたtôi đã đánh dấu lên những điểm đến trên bản đồ鳩は平和の印だChim bồ câu là biểu tượng của hòa bình愛の印に恋人に指輪を贈るtặng người yêu chiếc nhẫn coi như biểu tượng cho tình yêu |
| Reading | 印[しるし] |
| Hình Ảnh | |
| Âm Thanh | |
| Nghĩa Tiếng Việt | 印:しるし「ẤN」☆ danh từ◆ Dấu; dấu hiệu; biểu tượng; chứng cớ . 目的地:もくてきち「MỤC ĐÍCH ĐỊA」☆ danh từ◆ Nơi đến; vùng đất làm điểm dừng chân . 鳩:はと「CƯU」☆ danh từ◆ Bồ câu |
| NGỮ PHÁP | |
| Am Han Viet | |
| THE TU | |
| Tags |