MIMIKARA OBOERU GOI

Language/Japanese
800 từ vựng N3

Sample Data

Expression 思わず
Ví Dụ 夜道で急に肩を叩かれて、思わずと叫んでしまったĐột nhiên bị tấn công ở vai trên đường vào ban đêm, tôi đã bất giác hét toáng lên
Reading 思[おも]わず
Hình Ảnh
Âm Thanh
Nghĩa Tiếng Việt  思わず:おもわず「TƯ」☆ trạng từ◆ Bất giác; bất chợt  叩く:たたく「KHẤU」☆ động từ nhóm 1 -ku, tha động từ◆ Đánh; tấn công
NGỮ PHÁP
Am Han Viet
THE TU
Tags
Expression 下がる
Ví Dụ 熱|温度|値段|成績 が下がる。お皿をお下げしてもよろしいですか。
Reading 下[さ]がる
Hình Ảnh hạ nhiệt, vật giá giảm
Âm Thanh
Nghĩa Tiếng Việt hạ nhiệt, vật giá giảm
NGỮ PHÁP
Am Han Viet
THE TU
Tags
Expression
Ví Dụ 地図の目的地に印をつけたtôi đã đánh dấu lên những điểm đến trên bản đồ鳩は平和の印だChim bồ câu là biểu tượng của hòa bình愛の印に恋人に指輪を贈るtặng người yêu chiếc nhẫn coi như biểu tượng cho tình yêu
Reading 印[しるし]
Hình Ảnh
Âm Thanh
Nghĩa Tiếng Việt  印:しるし「ẤN」☆ danh từ◆ Dấu; dấu hiệu; biểu tượng; chứng cớ . 目的地:もくてきち「MỤC ĐÍCH ĐỊA」☆ danh từ◆ Nơi đến; vùng đất làm điểm dừng chân .  鳩:はと「CƯU」☆ danh từ◆ Bồ câu 
NGỮ PHÁP
Am Han Viet
THE TU
Tags
0 Cards
0 Likes
16 Ratings
0 Downloads