| stt | 355 |
| furigana | はた |
| kanji | 旗 |
| hanviet | KÌ |
| nghia | Cờ, lá cờ |
| vidu | 旗を振って選手を応援した。 |
| nghiavidu | Tôi đã vẫy cờ cổ vũ cho các tuyển thủ. |
| tudongnghia | |
| lientuong | |
| tutrainghia | |
| sound | |
| Tags |
| stt | 1462 |
| furigana | だまる |
| kanji | 黙る |
| hanviet | MẶC |
| nghia | Im lặng |
| vidu | 会議の間、彼はずっと黙っていた。 |
| nghiavidu | Anh ta im lặng trong suốt cuộc họp. |
| tudongnghia | |
| lientuong | |
| tutrainghia | 喋る |
| sound | |
| Tags |
| stt | 1793 |
| furigana | それはいけませんね |
| kanji | それはいけませんね |
| hanviet | |
| nghia | Thế thì gay nhỉ, thế thì không được rồi |
| vidu | 「せきが続いて...」「それはいけませんね」 |
| nghiavidu | Cháu bị ho kéo dài..., "Thế thì không được rồi". |
| tudongnghia | |
| lientuong | |
| tutrainghia | |
| sound | |
| Tags |