Destination B1&2 (with Phrasal Verb and Vietnamese)

Language/English

Sample Data

ID B2_VOCAB_04_041
Word game
Synonyms
Antonyms
Img1
PoS1 n
Def1 an activity that you take part in for fun, usually one that has rules
VNDef1 trò chơi
Ex1 Monopoly is a game for all the family
SoundEx1
Phones1 məˈnɑpəli əz ə geɪm fər ɔl ðə ˈfæməli
VNTrans1 Cờ tỷ phú là một trò chơi cho tất cả các gia đình
Img2
PoS2
Def2
VNDef2 x
Ex2
SoundEx2
Phones2
VNTrans2
Img3
PoS3
Def3
VNDef3 x
Ex3
SoundEx3
Phones3
VNTrans3
Img4
PoS4
Def4
VNDef4 x
Ex4
SoundEx4
Phones4
VNTrans4
Img5
PoS5
Def5
VNDef5 x
Ex5
SoundEx5
Phones5
VNTrans5
Img6
PoS6
Def6
VNDef6 x
Ex6
SoundEx6
Phones6
VNTrans6
Sound
Hint g__e
Phonetics geɪm
Collocations
Formations
Unit 4
Topic Hobbies, sport and games
LacViet #I_C{width:18px;vertical-align:baseline;} #C_C{width:2000px;} [geim] danh từ  trò chơi  (số nhiều) cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu  Olympic Games Thế vận hội, Đại hội thể thao thế giới, Đại hội thể thao Olympich   ván (bài, cờ...)  to win four games in the first set thắng bốn ván trong trận đầu  trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé  to have a game with somebody trêu chọc, chế nhạo ai  to make game of somebody đùa cợt ai, chế nhạo ai, giễu ai  none of your games! đừng có giở trò láu cá của anh ra!  ý đồ, mưu đồ  to play someone's game vô tình giúp ai thực hiện được ý đồ của người ta  to spoil someone's game  làm hỏng mưu đồ của ai   thú săn; thịt thú săn  big game thú săn lớn (hổ, sư tử, voi... chẳng hạn)  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mục tiêu theo đuổi khó khăn, mục tiêu nguy hiểm  con vật bị săn, con vật bị dồn; người bị theo đuổi, vật bị theo đuổi  fair game vật (người) có thể bị theo đuổi tấn công một cách chính đáng  forbidden game vật (người) mà ta không có quyền theo đuổi tấn công   bầy (thiên nga)  to be off one's game  (thể dục,thể thao) không sung sức  to be on the game  bị dính líu vào những việc nhục nhã  to play a cat-and-mouse game with sb  chơi trò mèo vờn chuột với ai, lập lờ đánh lận con đen với ai  to give the game away  làm lộ bí mật  a mug's game  việc làm ngu xuẩn  the luck of the game  vận may rủi (ngược lại với tài trí)  to fly at higher games  có những tham vọng cao hơn  to have the game in one's hand  nắm chắc thắng lợi trong tay; làm chủ được cuộc đấu  to play the game  chơi đúng luật lệ, hành động ngay thẳng  the game is yours  anh thắng cuộc  the game is not worth the candle  việc làm lợi chẳng bõ công; thu không bù chi  the game is up  việc làm đã thất bại  to beat sb at his own game  đánh bại sở trường của ai  a game that two can play, two can play at that game  trò bịp bợm có thể bị chính nạn nhân giáng trả  to play a waiting game  cố tình trì hoãn để đợi cơ hội thuận lợi hơn nội động từ  mạo hiểm, liều lỉnh tính từ  như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ  a game little fellow một anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ  to die game  chết anh dũng   có nghị lực  to be game for anything có nghị lực làm bất cứ cái gì   bị bại liệt (chân, tay); què, thọt
Tags
ID B1_VOCAB_06_034
Word concentrate
Synonyms
Antonyms
Img1
PoS1 v
Def1 to give all your attention to the thing that you are doing
VNDef1 tập trung
Ex1 Just concentrate on your work
SoundEx1
Phones1 ʤəst ˈkɑnsənˌtreɪt ɑn jər wɜrk
VNTrans1 Chỉ cần tập trung vào công việc của bạn
Img2
PoS2
Def2
VNDef2 x
Ex2
SoundEx2
Phones2
VNTrans2
Img3
PoS3
Def3
VNDef3 x
Ex3
SoundEx3
Phones3
VNTrans3
Img4
PoS4
Def4
VNDef4 x
Ex4
SoundEx4
Phones4
VNTrans4
Img5
PoS5
Def5
VNDef5 x
Ex5
SoundEx5
Phones5
VNTrans5
Img6
PoS6
Def6
VNDef6 x
Ex6
SoundEx6
Phones6
VNTrans6
Sound
Hint c_________e
Phonetics ˈkɑnsənˌtreɪt
Collocations
Formations
Unit 6
Topic Learning and doing
LacViet #I_C{width:18px;vertical-align:baseline;} #C_C{width:2000px;} ['kɔnsntreit] động từ  (to concentrate something on something / doing something) tập trung (sự chú ý, cố gắng.....)  I can't concentrate (on my studies) with all that noise going on tôi không thể tập trung được (vào việc học tập) với tất cả các tiếng huyên náo kia kéo dài mãi  we must concentrate our efforts on improving education chúng ta phải tập trung nỗ lực vào việc cải tiến giáo dục  (to concentrate on something) làm một việc nhất định, không làm cái gì khác  Having failed my French exams, I decided to concentrate on science subjects  Sau khi hỏng môn tiếng Pháp, tôi quyết định tập trung vào các môn khoa học   tập trung; tề tựu; tụ họp  birds concentrate (in places) where food is abundant chim chóc tụ tập vào những nơi có lương thực dồi dào  troops are concentrating south of river quân lính đang tập trung ở phía nam con sông  the government's plan is to concentrate new industries in areas of high unemployment kế hoạch của chính phủ là tập trung những ngành công nghiệp mới vào có khu vực có nạn thất nghiệp trầm trọng  (hoá học) cô đặc (chất lỏng) danh từ  chất hoặc dung dịch được làm ra bằng cách cô đặc lại  an orange concentrate which you dilute with water bột cam mà anh hoà tan trong nước
Tags
ID B1_PHR_081
Root_Word set
Phrase set up
Hint s__ u_
Phonetics sɛt ʌp
Def1 to start (a business, organization, etc.)
VNDef1 thành lập (công ty, tổ chức)
Ex1 My dad is going to set up a taxi company
VNEx1 Bố tôi sẽ thành lập một công ty taxi
Phones1 maɪ dæd əz ˈgoʊɪŋ tə sɛt ʌp ə ˈtæksi ˈkʌmpəni
SoundEx1
Def2
VNDef2 x
Ex2
VNEx2
Phones2
SoundEx2
Def3
VNDef3 x
Ex3
VNEx3
Phones3
SoundEx3
Def4
VNDef4 x
Ex4
VNEx4
Phones4
SoundEx4
Def5
VNDef5 x
Ex5
VNEx5
Phones5
SoundEx5
Ex6
Def6
VNDef6 x
VNEx6
Phones6
SoundEx6
Sound
Extra
Tags
0 Cards
0 Likes
82 Rating
0 Downloads