1000 từ cơ bản nhất trong tiếng anh.Kèm theo ví dụ câu đơn giản để hiểu ngay cách dùng từ đó. Có đọc cả câu ví dụ chuẩn với giọng người thật, để luyện đọc nhấn, nối âm.
Sample Data
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - từ đẩy đủ
quite
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - hình ảnh
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - nghĩa tiếng Việt
quá, khá, hơi
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - loại từ
adv
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - lọc nguyên âm
q__t_
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - cách phát âm
/kwaɪt/
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - giọng đọc
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - ví dụ
I'm quite tired but I can certainly walk a little further.
tôi khá mệt nhưng tôi chắc chắn có thể đi thêm một quãng nữa
Tags
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - từ đẩy đủ
bed
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - hình ảnh
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - nghĩa tiếng Việt
giường
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - loại từ
n
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - lọc nguyên âm
b_d
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - cách phát âm
/bed/
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - giọng đọc
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - ví dụ
I put a mattress on my bed.
(tôi đặt cái nệm lên trên giường mình)
Tags
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - từ đẩy đủ
long
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - hình ảnh
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - nghĩa tiếng Việt
dài, lâu
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - loại từ
adj
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - lọc nguyên âm
l_ng
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - cách phát âm
/lɒŋ/
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - giọng đọc
1000 tu vung tieng anh thong dung - curious - ví dụ
There was a long queue at the post office.
có một hàng dài ở bưu điện